Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn Năm 2018: 500 Cái Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất

Đặt tên cho con trai họ Nguyễn năm 2017 sẽ giúp các bố mẹ chọn lựa được một cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa để đặt cho con. Đặt tên cho con rất quan trọng, nó không chỉ là đặt cho đẹp mà nó còn phải thật ý nghĩa bởi cái tên sẽ đi theo chúng ta đến hết cuộc đời. Biết cách đặt tên cho con, cuộc đời con sẽ tốt đẹp, sự nghiệp rộng mở hơn. Chính vì thế bố mẹ không nên chủ quan khi tìm đại một cái tên cho bé. Bố mẹ nên tham khảo những cách đặt tên hay cho con phù hợp với tuổi của mình. Trong bài viết này tuhaovietnam.com.vn sẽ hướng dẫn các bố mẹ chọn tên cho con theo họ Nguyễn sao cho vừa đẹp, vừa ý nghĩa, lại vần. Những cái tên này sẽ giúp bé có một cuộc đời sáng lạng hơn, bạn hãy cùng tham khảo nhé!

1. Tìm hiểu về nguồn gốc của dòng họ Nguyễn ở Việt Nam

1.1 Gốc tích dòng họ Nguyễn

Trong lịch sử đô hộ hàng ngàn năm thời kì phong kiến, phải chăng chúng ta đã bị ép đổi sang họ Nguyễn (lúc bấy giờ có rất nhiều quan lại Trung Quốc mang họ này).

Tuy nhiên luận cứ này đã bị các nhà sử học bác bỏ vì theo nghiên cứu của họ: dòng họ Nguyễn là của gốc Việt.

Vào thời kỳ Bắc thuộc ở đời Mục Đế nhà Đông Tấn (năm 353) có thứ sử đất Giao Châu là Nguyễn Phu được cho là Thủy tổ họ Nguyễn nước ta.

Thế nhưng các nguồn sử liệu Việt Nam và Trung Quốc về thời Bắc thuộc không nói gì về việc Nguyễn Phu và tôn thất của ông ở lại Giao Châu sau thời làm quan ở Việt Nam (353-354).

Một nghiên cứu còn chỉ ra rằng Nguyễn Bặc người thuần Việt sống ở Hoằng Hóa (Thanh Hóa), Thái Tể dưới triều nhà Đinh nước ta, có quê ở Đại Hữu (Gia Viễn, Ninh Bình), được coi là Thủy tổ của dòng họ Nguyễn.Đặt tên cho con trai họ Nguyễn phần 6

Thậm chí có nhiều ngôi mộ phát tích trước đó của họ Nguyễn, nhưng do không thể xác định được nguồn gốc sâu xa nên các nhà nghiên cứu đã chấp nhận xem Nguyễn Bặc là Thủy tổ.

Mặt khác, trong suốt thời kì Bắc thuộc, Châu Đại Hoàng (Ninh Bình) và Châu Ái (Thanh Hóa) vốn là hai vùng đồng bằng giáp với núi ở phía đông không có dấu tích di dân Trung Quốc, khác với nhiều vùng châu thổ sông Hồng.

Theo gia phả của dòng họ Nguyễn, một trong Tứ bất tử Việt Nam – thượng đẳng tối linh phúc thần Sơn Tinh là người họ Nguyễn. Ngài có tên húy là Nguyễn Tuấn.

1.2  Độ phổ biến của dòng họ Nguyễn.

Đặt tên cho con trai họ Nguyễn phần 5Theo các nghiên cứu thì dòng họ Nguyễn chiếm 40% dân số Việt Nam và xếp thứ 4 trong 10 dòng họ phổ biến nhất thế giới. Dòng họ Nguyễn không chỉ phân bố ở Việt Nam mà còn phổ biến ở những nơi có người Việt định cư như: Ở Úc dòng họ này đứng thứ 7, tại Pháp họ này đứng thứ 54, tại Na Uy xếp thứ 62, tại Hoa Kỳ xếp thứ 57….

2. Những cái tên nổi tiếng mang dòng họ Nguyễn

  • Nguyễn Bặc: Công thần khai quốc nhà Đinh
  • Nguyễn Hiền: Trạng nguyên trẻ nhất trong lịch sử Việt Nam
  • Nguyễn Cảnh Chân: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần
  • Nguyễn Cảnh Dị: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần, con trai của Nguyễn Cảnh Chân
  • Nguyễn Trãi: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Xí: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Trực: Lưỡng quốc trạng nguyên
  • Nguyễn Nghiêu Tư: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Quang Bật: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Giản Thanh: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Đức Lượng: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Thiến: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Bỉnh Khiêm: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Kim: Công thần nhà Hậu Lê, cha của chúa Nguyễn đầu tiên ở Đàng Ngoài.
  • Nguyễn Quyện: Danh tướng nhà Mạc
  • Nguyễn Hoàng: Chúa Nguyễn đầu tiên
  • Nguyễn Hy Quang: Danh thần nhà Hậu LêĐặt tên cho con trai họ Nguyễn phần 4
  • Nguyễn Kỳ: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Lượng Thái: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Xuân Chính: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Quốc Trinh: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Đăng Đạo: Trạng nguyên Việt Nam
  • Nguyễn Hữu Nghiêm: Thám hoa, danh thần nhà Hậu Lê
  • Nguyễn Hữu Dật , Nguyễn Hữu Cảnh: Quan của chúa Nguyễn, có công mở cõi miền Đông Nam Bộ, lập phủ Gia Định(Thành phố Hồ Chí Minh)
  • Nguyễn Huệ-Nguyễn Nhạc-Nguyễn Lữ (là 3 anh em nhà Tây Sơn)
  • Nguyễn Ánh tức vua Gia Long của nhà Nguyễn
  • Minh Mạng tức Nguyễn Phúc Đảm, là vị vua anh minh nhất của nhà Nguyễn
  • Nguyễn Du, Nguyễn Văn Thoại, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Tri Phương, Nguyễn Khuyến
  • Nguyễn Sinh Sắc thân sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • Nguyễn Sinh Cung (tên khai sinh của Hồ Chí Minh)
  • Nguyễn Khắc Hiếu, Nguyễn Thái Học
  • Nguyễn Văn Cừ: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương.
  • Nguyễn Đức Cảnh: thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên
  • Nguyễn Xiển: Tổng Thư ký Đảng Xã hội Việt Nam
  • Nguyễn Văn Linh: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Nguyễn Lương Bằng: Phó Chủ tịch nước Việt Nam
  • Nguyễn Sơn: Lưỡng quốc tướng quân
  • Nguyễn Chí Thanh: Tướng lĩnh chính trị của Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • Nguyễn Hữu Thọ: Quyền Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam.
  • Nguyễn Duy Cống tức Đỗ Mười: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • Nguyễn Văn An: Chủ tịch Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam.
  • Nguyễn Minh Triết: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam
  • Nguyễn Tấn Dũng: Thủ tướng nước CHXHCN Việt Nam
  • Nguyễn Phú Trọng: Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch Quốc hội Việt Nam
  • Nguyễn Lân : Giáo sư, Nhà giáo nhân dân, nhà biên soạn từ điển, Học giả nổi tiếng của Việt Nam.
  • Văn Cao tức Nguyễn Văn Cao: Nhạc sĩ Việt Nam nổi tiếng, tác giả của Tiến quân ca, quốc ca của Việt Nam
  • Nguyễn Đình Chiểu: Nhà thơ, nhà văn hóa trung đại
  • Tô Hoài: Tên khai sinh là Nguyễn Sen
  • Nguyễn Đình Thi: Là một nhà văn và nhạc sĩ Việt Nam thời hiện đại.
  • Hoài Thanh và Hoài Chân: Tức Nguyễn Đức Nguyên và Nguyễn Đức Phiên
  • Tố Hữu: Tên thật là Nguyễn Kim Thành.

3. Những cách đặt tên con trai họ Nguyễn đẹp hay và ý nghĩa.

3.1 Chọn tên đệm.

Thời xưa khi tìm đặt tên con trai, các cụ thường đệm Văn để giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm cổ từ thời phong kiến, rằng con trai thì lo việc văn chương đèn sách.

Còn ngày nay, các tên đệm như “Văn” được ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà việc chọn tên cho con cũng khác nhau, miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối với cái tên bố mẹ đặt.Đặt tên cho con trai họ Nguyễn phần 3

Những cái tên đệm thời nay đã thể hiện tính phóng khoáng trong cách đặt tên của người Việt. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến nay, chúng ta có thể nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật hay cách đặt tên theo năm mà bé được sinh ra như: Tuất, mùi, dậu… Duy chỉ có cách đặt tên vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.

3.2 Đặt tên cho con trai theo bộ.

Ngày nay những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Ví dụ như:

  • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn..

Các bộ chữ đều có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch… đều thường được ưa chuộng ưu tiên để đặt tên cho con.

4. Những cái tên đẹp cho bé trai họ Nguyễn.

Những cái tên đẹp hay và ý nghĩa nên đặt cho con trai họ Nguyễn, bố mẹ cùng tham khảo và lựa chọn tên đẹp phù hợp để đặt tên cho con yêu nhé!

1ANBé sẽ bình an, yên ổnBảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2ANHBé thông minh sáng sủaBảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3BÁCHBé mạnh mẽ, vững vàng, trường tồnHoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4BẢOBé là vật quý báu hiếm có của bố mẹChi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5CÔNGBé liêm minh, người có trước có sauChí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6CƯỜNGBé có chí khí mạnh mẽ, khí dũng, uy lựcAnh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7ĐỨCBé sẽ nhân nghĩa, hiền đứcMinh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8DŨNGBé anh dũng, mạnh mẽAnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9DƯƠNGBé sẽ rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trờiThái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10ĐẠTBé sẽ thành đạt vẻ vangKhoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11DUYBé thông minh, sáng lángAnh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12GIABé sẽ có cuộc sống hưng vượng, luôn hướng về gia đìnhAn Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13HẢIBé sẽ vươn mình ra biển lớn, mạnh mẽ vượt qua tất cảĐức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14HIẾUBé lương thiện hiếu nghĩa với ông bà, cha mẹChí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15HOÀNGBé thật tôn quýBảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16HUYBé là ánh sáng của sự tốt đẹpQuốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17HÙNGBé có sức mạnh vô songAnh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18KHẢISự cát tường, niềm vuiHoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19KHANGPhú quý, hưng vượngGia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20KHÁNHÂm vang như tiếng chuôngQuốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21KHOABé thông minh sáng láng, linh hoạtAnh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22KHÔIBé sẽ thật khôi ngô tuấn túMinh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23KIÊNBé sẽ kiên cường và có ý chí mạnh mẽTrung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24LÂMBé sẽ vững mạnh như cây rừngTùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25LONGBé sẽ mạnh mẽ như, quý giá như rồngBá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26LỘCBé sẽ được nhiều phúc lộcBá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27MINHBé là ánh sáng rạng ngờiAnh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28NAMBé là phương nam, mạnh mẽAn Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29NGHĨABé sẽ sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiệnHiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30NGỌCBé là bảo vật quý hiếmThế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31NGUYÊNBé sẽ mãi nhơ về nguồn cộiBình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên
Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32NHÂNBé sẽ là một người tốt, nhân áiÐình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33PHIBé có sức mạnh và năng lực phi thườngÐức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34PHONGBé mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gióChấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35PHÚCBé là điềm phúc của gia đình, luôn được an lànhĐình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36QUÂNBé có khí chất như quân vươngAnh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37QUANGBé thông minh sáng lángĐăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38QUỐCBé sẽ vững vàng như giang sơnAnh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39TÂMBé có tấm lòng nhân áiÐức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40THÁIBé sẽ có cuộc sống yên bình, thanh nhànAnh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41THÀNHBé sẽ vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt như ý nguyệnBá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42THIÊNBé có khí phách xuất chúngDuy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43THỊNHBé sẽ có cuộc sống sung túc, hưng thịnhBá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44TRUNGBé có tấm lòng trung hậuÐình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45TUẤNBé tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngôAnh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46TÙNGBé vững chãi như cây tùng cây báchAnh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47SƠNBé mạnh mẽ, uy nghiêm như núiBảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48VIỆTBé sẽ rất phi thường, xuất chúngAnh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49VINHBé sẽ làm nên công danh, hiển vinhCông Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50UYBé có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giảThế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

5. Gợi ý những cái tên đẹp cho bé trai họ Nguyễn phổ biến nhất Việt Nam.

  • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao bạn xuống
  • GIA BẢO: Con là của để dành của bố mẹ đấy
  • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được những mục tiêu trong cuộc sống sau này.
  • TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành nhất
  • THÁI DƯƠNG: Con là vầng mặt trời của bố mẹ
  • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng chiếu giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT: Mong con sẽ thành công trong sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT: Con hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • MẠNH HÙNG: Con là người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
  • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng nhất trong thiên hạ
  • THANH LIÊM: Mong con hãy sống trong sạch, không chút gợn.
  • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THIỆN NGÔN: Mong con hãy nói những lời chân thật
  • THỤ NHÂN: Trồng người
  • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  • NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  • HẠO NHIÊN: Hãy Sống ngay thẳng, chính trực
  • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
  • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi ngườiĐặt tên cho con trai họ Nguyễn phần 2
  • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • ANH DŨNG: Mạnh mẽ, chí khí, thành công.
  • ANH MINH: Con sẽ lỗi lạc, thông minh, tài năng xuất chúng.
  • BẢO LONG: Con rồng quý của cha mẹ, niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • ĐỨC BÌNH: Con sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • HÙNG CƯỜNG: Con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.Đặt tên cho con trai họ Nguyễn phần 1

Trên đây là những cách đặt tên cho con trai theo họ Nguyễn ý nghĩa và hay nhất mà tuhaovietnam.com.vn muốn giới thiệu đến bạn. Sau khi đọc bài viết này chắc chắn các bô mẹ đã có trong đầu một số tên hay ý nghĩa để đặt cho con rồi đúng không? Con cái chính là món quà thiêng liêng quý giá nhất mà ông trời ban tặng cho chúng ta, vậy nên bất cứ ông bố bà mẹ nào cũng mong mỏi sẽ mang những điều tốt đẹp nhất đến cho con. Đặt tên cho con cũng là việc rất quan trọng vậy nên các bố mẹ đừng lơ là nhé! Ngoài ra bạn cũng có thể xem thêm cách đặt tên cho con gái theo tuổi bố mẹ, theo năm sinh, phong thuỷ được cập nhật hằng ngày nhé.

Posted in: Mẹ & Bé
Ngọc Bé

Tôi không hề muốn bất kì ai biết được những nỗi niềm vẫn hằng chất chứa trong lòng tôi. Nhưng tôi muốn mang đến cho độc giả tất cả những điều trân quý nhất trong tình yêu, trong cuộc sống... Hãy cùng đồng hành và ủng hộ,